Truy cập

Hôm nay:
55
Hôm qua:
1627
Tuần này:
11102
Tháng này:
37490
Tất cả:
1782073

Thủ tục hành chính

Danh sách thủ tục hành chính - Cấp xã, phường
STTMã thủ tụcTên thủ tụcLĩnh vựcTải về
12.002165.000.00.00.H56Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)Bảo trợ xã hội
21.001776.000.00.00.H56Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Xem chi tiếtBảo trợ xã hội
31.001758.000.00.00.H56Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnhBảo trợ xã hội
41.001753.000.00.00.H56Thủ tục quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnhBảo trợ xã hội
51.001739.000.00.00.H56Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấpBảo trợ xã hội
61.001731.000.00.00.H56Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)Bảo trợ xã hội
72.000751.000.00.00.H56Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ởBảo trợ xã hội
82.000744.000.00.00.H56Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai tángBảo trợ xã hội
92.000286.000.00.00.H56Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnhBảo trợ xã hội
101.000674.000.00.00.H56Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyệnBảo trợ xã hội
112.000355.000.00.00.H56Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khănBảo trợ xã hội
121.001310.000.00.00.H56Thủ tục tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ emBảo trợ xã hội
131.001699.000.00.00.H56Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tậtBảo trợ xã hội
141.001653.000.00.00.H56Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tậtBảo trợ xã hội
151.000506.000.00.00.H56Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong nămBảo trợ xã hội
161.000489.000.00.00.H56Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm Xem chi tiếtBảo trợ xã hội
172.000509.000.00.00.H56Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡngTôn giáo
181.001028.000.00.00.H56Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡngTôn giáo
191.001055.000.00.00.H56Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trungTôn giáo
201.001078.000.00.00.H56Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xãTôn giáo
211.001085.000.00.00.H56Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xãTôn giáo
221.001090.000.00.00.H56Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trungTôn giáo
231.001098.000.00.00.H56Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xãTôn giáo
241.001109.000.00.00.H56Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khácTôn giáo
251.001156.000.00.00.H56Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trungTôn giáo
261.001167.000.00.00.H56Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộcTôn giáo
271.003596.000.00.00.H56Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)Hành chính tư pháp
282.000424.000.00.00.H56Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giảiHành chính tư pháp
292.000373.000.00.00.H56Thủ tục công nhận hòa giải viênHành chính tư pháp
302.000333.000.00.00.H56Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giảiHành chính tư pháp

Chỉ đạo điều hành

Ý kiến thăm dò

Bạn quan tâm đến chuyên mục nào trên trang?